Bảng giá bảo trì nhà hàng, quán ăn theo diện tích
| Diện tích vận hành | Chu kỳ | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Dưới 100m² | Hàng tháng | 1.200.000–1.800.000đ/tháng |
| Từ 100 đến 300m² | Hàng tháng | 9.000–14.000đ/m² |
| Trên 300 đến 600m² | Hàng tháng | 7.000–11.000đ/m² |
| Trên 600m² | Hàng tháng | 5.000–9.000đ/m² |
* Giá tham khảo, chưa gồm VAT, vật tư, linh kiện, thiết bị thay thế và hạng mục ngoài hợp đồng. Mức chính thức được xác nhận sau khảo sát tại Quy Nhơn.
Ví dụ dự toán
Hạng mục bao gồm và báo giá riêng
Phí bảo trì định kỳ bao gồm
Kiểm tra trực quan theo lịch; siết chỉnh và xử lý nhỏ trong phạm vi hợp đồng; ghi nhận hiện trạng; đề xuất sửa chữa; ưu tiên tiếp nhận sự cố.
Hạng mục báo giá riêng
Vật tư và linh kiện; thông tắc bằng máy; vệ sinh bẫy mỡ chuyên sâu; cải tạo hệ thống; sửa thiết bị bếp chuyên dụng; xử lý khẩn cấp ngoài giờ đã thỏa thuận.
Bảo trì định kỳ giúp nhà hàng vận hành ổn định
Nhà hàng và quán ăn sử dụng điện, nước với tần suất cao. Khu bếp có thiết bị công suất lớn, hơi nóng, dầu mỡ và độ ẩm; nhà vệ sinh lại cần vận hành liên tục trong giờ phục vụ. Một CB quá tải, ổ cắm nóng, vòi rò, bồn cầu chảy nước hoặc đường thoát bếp chậm đều có thể gây gián đoạn và ảnh hưởng trải nghiệm khách hàng.
Phạm vi bảo trì điện nước và nhà vệ sinh
Điện và chiếu sáng
Kiểm tra tủ điện, CB, ổ cắm, công tắc, đèn, quạt hút, mối nối nhìn thấy được và dấu hiệu quá nhiệt. Thiết bị bếp chuyên dụng, điện ba pha hoặc cải tạo tải điện được khảo sát riêng.
Cấp thoát nước khu bếp
Kiểm tra vòi, van, khớp nối, đường ống nổi, chậu rửa, máy bơm, áp lực nước và dấu hiệu thoát chậm. Đường thoát có dầu mỡ cần lịch theo dõi phù hợp; thông tắc bằng máy và vệ sinh bẫy mỡ chuyên sâu được báo riêng.
Nhà vệ sinh khách và nhân viên
Kiểm tra bồn cầu, bộ cấp xả, lavabo, vòi, van khóa, phễu thoát sàn, quạt hút và các vị trí rò. Linh kiện cần thay được xác nhận với người quản lý trước khi thi công.

Cơ sở xây dựng bảng giá tham khảo
Các đơn vị tại Đà Nẵng công khai mức bảo trì điện và chiếu sáng theo hạng mục khoảng 300.000–1.200.000đ, bảo trì nước khoảng 400.000–1.500.000đ; dịch vụ xử lý nước cửa hàng có nhiều hạng mục từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng. Tại Nha Trang, bảng giá công khai cho thi công và sửa điện nước có đơn vị tính theo m² và theo từng thiết bị. Từ các dữ liệu này, bảng trên được quy đổi thành mức phí quản lý theo diện tích cho hợp đồng định kỳ, có giảm đơn giá khi quy mô tăng.
Nguồn tham khảo: bảng giá bảo trì cửa hàng tại Đà Nẵng, bảng giá cấp thoát nước cửa hàng, bảng giá điện nước Nha Trang. Truy cập và tổng hợp tháng 08/2026.
Quy trình khảo sát và ký hợp đồng tháng
- Tiếp nhận diện tích, số tầng, số khu bếp và nhà vệ sinh.
- Khảo sát tủ điện, tải sử dụng, cấp thoát nước và thiết bị hiện có.
- Chốt danh mục, số lần kiểm tra, thời gian phản hồi và hạng mục loại trừ.
- Báo giá, ký hợp đồng và thống nhất lịch ngoài giờ phục vụ nếu cần.
- Thực hiện định kỳ, ghi nhận hiện trạng và đề xuất xử lý phát sinh.
Gửi diện tích và địa chỉ để đặt lịch khảo sát tại Quy Nhơn.
Câu hỏi thường gặp
Giá theo m² có áp dụng ngay không cần khảo sát?
Không. Đây là mức dự trù. Khảo sát giúp xác định số khu bếp, nhà vệ sinh, thiết bị và hiện trạng để chốt giá hợp đồng.
Phí tháng có bao gồm vật tư không?
Không. Vật tư, linh kiện và thiết bị thay thế được báo riêng, chỉ mua và lắp khi người quản lý đồng ý.
Có nhận bảo trì ngoài giờ mở cửa?
Có thể thống nhất lịch trước giờ mở cửa, sau giờ đóng cửa hoặc thời điểm ít khách. Công việc khẩn cấp ngoài khung giờ hợp đồng có thể có phụ phí.
Có xử lý đường thoát bếp nhiều dầu mỡ không?
Có thể kiểm tra và xử lý cơ bản theo hợp đồng. Thông tắc bằng máy, nạo vét hoặc vệ sinh bẫy mỡ chuyên sâu được khảo sát và báo giá riêng.
